Department of Energy Intelligence

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cục tình báo năng lượng: Một cơ quan chuyên thu thập phân tích thông tin về các vấn đề chính trị, kinh tế kỹ thuật liên quan đến năng lượng, đồng thời cung cấp chuyên môn kỹ thuật phân tích của Bộ Năng lượng cho các thành viên khác trong Cộng đồng Tình báo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Department of Energy Intelligence plays a crucial role in national security. (Cục Tình báo Năng lượng đóng một vai trò quan trọng trong an ninh quốc gia.)
    • A report was issued by the Department of Energy Intelligence regarding global oil reserves. (Một báo cáo đã được Cục Tình báo Năng lượng công bố liên quan đến trữ lượng dầu toàn cầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "within the Department of Energy Intelligence": bên trong Cục Tình báo Năng lượng.
    • She works as an analyst within the Department of Energy Intelligence. ( ấy làm việc với tư cách nhà phân tích bên trong Cục Tình báo Năng lượng.)
Biến thể từ gần giống
  • Energy intelligence (n): tình báo năng lượng (lĩnh vực hoặc thông tin nói chung).
    • The country is investing heavily in energy intelligence. (Quốc gia đó đang đầu mạnh vào lĩnh vực tình báo năng lượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Energy intelligence agency: cơ quan tình báo năng lượng.
  • DOE intelligence: tình báo (của) Bộ Năng lượng (viết tắt từ Department of Energy).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ riêng này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến danh từ riêng này.)

Noun
  1. cục tình báo năng lượng